[Review] Danh sách người đoạt giải Nobel Kinh tế

Đây là danh sách người đoạt giải Nobel Kinh tế.

[external_link offset=1]

Năm Người đoạt giảiQuốc giaLý do và tác phẩm (nếu có) Chú thích 1969
Ragnar FrischDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Na Uy”cho việc phát triển và ứng dụng các mô hình động và phân tích các tiến trình kinh tế”
Jan TinbergenDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hà Lan1970
Paul SamuelsonDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho việc phát triển các lý luận kinh tế tĩnh và động, nâng phân tích kinh tế lên một tầm cao mới”[1]Economics: An Introductory Analysis (Kinh tế học: Một phân tích nhập môn, 1948), Foundations of Economic Analysis (Nền tảng phân tích kinh tế, 1947)1971
Simon KuznetsDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho việc xây dựng nền tảng thực nghiệm về lý luận tăng trưởng kinh tế cho phép quan sát các cơ cấu kinh tế và xã hội, quan sát quá trình phát triển bằng phương pháp mới và sâu sắc hơn”[2]1972
John HicksDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Anh Quốc”cho những đóng góp mang tính tiên phong vào lý luận cân bằng kinh tế tổng thể và phúc lợi kinh tế.”[3]Theory of Wages (Lý thuyết tiền công, 1932), Value and Capital (Giá trị và tư bản, 1939)
Kenneth ArrowDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa KỳSocial Choice and Individual Values (Sự lựa chọn xã hội và các giá trị cá thể, 1951)1973
Wassily LeontiefDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Liên Xô”cho việc phát triển phương pháp đầu vào-đầu ra và ứng dụng nó cho những vấn đề kinh tế quan trọng”[4]1974
Gunnar MyrdalDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Thụy Điển

“cho việc tiên phong trong lý luận về tiền tệ và chu kỳ kinh tế, phát triển phương pháp phân tích các hiện tượng kinh tế, xã hội, thể chế trong mối quan hệ giữa chúng với nhau.”[5]

An American Dilemma: The Negro Problem and Modern Democracy (Vấn đề tiến thoái lưỡng nan của Hoa Kỳ: Vấn đề người da đen và dân chủ hiện đại, 1944)

Friedrich HayekDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Anh Quốc/Danh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt ÁoThe Road to Serfdom (Đường về nô lệ, 1944)1975
Leonid KantorovichDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Liên Xô”cho những đóng góp lớn lao vào lý luận phân bổ tối ưu nguồn lực kinh tế”[6]
Tjalling KoopmansDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ
Danh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hà Lan1976
Milton FriedmanDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho những đóng góp vào phân tích tiêu dùng, lịch sử và lý luận tiền tệ, giải thích sự phức tạp của các chính sách ổn định kinh tế”[7]A Monetary History of the United States (Lịch sử tiền tệ nước Mỹ, cùng với Anna Schwartz, 1963)1977
Bertil OhlinDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Thụy Điển”cho những đóng góp đột phá vào lý luận thương mại quốc tế và dịch chuyển vốn quốc tế”[8]Lý thuyết về chính sách kinh tế quốc tế (0989363063), Nguyên lý của Kinh tế chính trị (1965–1976)
James MeadeDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Anh Quốc1978
Herbert A. SimonDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ

“cho việc tiên phong trong nghiên cứu về quá trình ra quyết định của các chủ thể kinh tế”[9]

Administrative Behavior (Hành vi hành chính, 1947)

1979
Theodore SchultzDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho những tiên phong trong nghiên cứu về lý luận phát triển kinh tế với những lưu ý đặc biệt đến các vấn đề ở những nền kinh tế đang phát triển.”[10]Nền nông nghiệp cổ điển chuyển đổi (1964), Nông nghiệp ở nền kinh tế không ổn định (1945), Sức sản xuất và sự thịnh vượng của nền nông nghiệp (1949)
Arthur LewisEconomic Development with Unlimited Supplies of Labour (Phát triển kinh tế với nguồn cung lao động vô hạn, 1954)1980
Lawrence KleinDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho việc đã phát triển các mô hình và phương pháp kinh tế cho việc phân tích chu kỳ kinh tế và chính sách kinh tế”[11]1981
James TobinDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho những phân tích về thị trường tài chính, giá cả, việc làm, sản xuất”[12]1982
George StiglerDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ

“cho những đóng góp về nguyên nhân và tác động của các quy chế, vai trò của thị trường và cơ cấu ngành”[13]

The Economist as a Preacher (Nhà kinh tế như một nhà thuyết giáo, 1982)

1983
Gérard DebreuDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Pháp”cho việc gây dựng phương pháp phân tích mới cho lý luận kinh tế học, cải tiến triệt để lý luận cân bằng tổng thể”[14]1984
Richard StoneDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Anh Quốc”cho việc cải tiến đáng kể cơ sở phân tích thực chứng, đóng góp cơ bản vào cải tiến hệ thống tài khoản quốc gia”[15]1985
Franco ModiglianiDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Ý”cho những phân tích thị trường tài chính, tiết kiệm”[16]1986
James M. BuchananDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho việc xây dựng nền tảng về mặt hiến pháp và hợp đồng cho lý luận lựa chọn công cộng”[17]1987
Robert SolowDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho những cống hiến cho lý luận về tăng trưởng kinh tế”[18]1988
Maurice AllaisDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Pháp”cho những đóng góp mang tính quyết định vào lý luận liên quan đến sử dụng hiệu quả các nguồn lực và thị trường”[19]1989
Trygve HaavelmoDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Na Uy”cho những phát triển phương pháp xác suất trong kinh tế lượng, số nhân ngân sách cân bằng”[20]1990
Harry MarkowitzDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho việc xây dựng lý luận chung để nâng cao tính an toàn cho cơ cấu tài sản”[21]
Merton MillerDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ
William Forsyth SharpeDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ1991
Ronald CoaseDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Anh Quốc”cho việc phát hiện và làm rõ vai trò của chi phí giao dịch và quyền sở hữu đối với cơ cấu và chức năng kinh tế từ góc độ thể chế”[22]1992
Gary BeckerDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho những ứng dụng kinh tế học vi mô vào phân tích hành vi của con người, nguồn nhân lực”[23]1993
Robert FogelDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho việc làm thay đổi hoàn toàn phương pháp nghiên cứu sử kinh tế bằng cách áp dụng phương pháp kinh tế lượng”[24]
Douglass NorthDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ1994
John HarsanyiDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt Hoa Kỳ”cho việc đặt nền tảng cho lý luận về phân tích cân bằng trò chơi phi hợp tác.”[25]
John Forbes NashDanh sách người đoạt giải nobel kinh tế – wikipedia tiếng việt